Tin tức nông nghiệp

Thứ Hai, 18 tháng 5, 2020

Địch hại trong ao ương cá


Ở giai đoạn cá con, khả năng chống chịu với địch hại là rất kém. Tùy thời kỳ sinh trưởng mà có các loại địch hại khác nhau như bọ gạo, bắp cày, nòng nọc, ếch nhái, rắn và cá dữ…



1. Bọ gạo

- Bọ gạo thuộc lớp côn trùng (Insecta), chúng có kích thước nhỏ và hình dạng hơi giống như “hạt gạo” nên gọi là “bọ gạo”.

- Bọ gạo thích bơi lội trong nước, thỉnh thoảng lại ngoi lên mặt nước để thở, chúng có thể di chuyển “bay” từ ao này đến ao khác.
- Ở giai đoạn cá bột và cá hương, bọ gạo hút máu cá làm suy kiệt sức khỏe, có thể dẫn đến cá chết.

- Cách tiêu diệt đích hại:

+ Lợi dụng tập tính ngoi lên mặt nước của bọ gạo theo chu kỳ mà ta dùng dầu hỏa (dầu lửa) hoặc dầu Diezel để tiêu diệt chúng.

+ Chúng ta đổ dầu vào một khung hình chữ nhật nổi trên mặt nước (làm bằng ống nước, bằng tre) rồi kéo di chuyển chậm chạm khắp mặt ao. Lúc này bọ gạo ngoi lên mặt nước tiếp xúc với dầu hỏa sẽ chết.

+ Lưu ý, khi sử dụng dầu hỏa không nên sử dụng vào lúc sáng sớm (lúc cá nổi đầu) hay sử dụng vào lúc chiều tối (làm giảm oxi). Sử dụng vào lúc 9-15h, lúc trời không mưa là tốt nhất.

2. Bắp cày

- Bắp cày thuộc lớp côn trùng là ấu trùng cà niễng, chúng thường sống đáy, thỉnh thoảng lại ngoi lên mặt nước để thở.

- Khi bình thường bắp cày tỏ ra chậm chạm, khi gặp cá con chúng hoạt động rất nhanh.

- Tác hại lớn nhất của bắp cày là ăn thịt cá bột và cá hương, loài có tập tính sống đáy và cả loài sống ở tầng trên.

- Biện pháp diệt trừ bắp cày: Dùng vợt để bắt do bắp cày có tập tính sống đáy, ít hoạt động khi không có con mồi.

3. Nòng nọc và ếch nhái

- Nòng nọc và ếch nhái là những địch hại nguy hiểm ở giai đoạn cá con.

- Đặc điểm của nòng nọc là chúng rất tích cực bắt mồi, có cường độ dinh dưỡng mạnh, ăn nhiều cá con nhất là ở giai đoạn cá bột và cá hương nên làm giảm tỷ lệ sống của cá.

- Biện pháp tiêu diệt nòng nọc, ếch nhái:

+ Nòng nọc thường tập trung ở đầu nguồn nước mới cấp và sinh sản rất nhanh vào đầu mùa mơi. Lợi dụng đặc tính này mà ta có thể theo dõi để vớt trứng.

+ Dùng lưới kéo(có mắt lưới thích hợp) nhẹ nhàng, chỗ có nòng nọc nhiều, tránh làm khuấy động đến cá con trong ao.

4. Rắn nước

- Rắn nước ăn cá con chủ yếu ở giai đoạn cá hương, cá giống và ếch nhái thì rắn nước rất ưa thích.

- Biện pháp tiêu diệt:

+ Phát quang bụi rậm làm cho rắn nước không có nơi ẩn mình

+ Tìm và tiêu diệt chúng, khi thấy tiếng kêu của nháy từ chạy ra ao vì lúc này rắn đang ăn con mồi nên di chuyển rất chậm.

5. Các loại cá dữ

- Cá dữ là vấn đề đặc biệt lưu ý trong quá trình ương nuôi cá con. Các loài cá dữ điển hình ăn cá con nhiều nhất thường là giống cá lóc, cá trê… Chúng thường ăn thịt cá bột, cá hương và cả cá giống. Tùy theo kích thước cá dữ mà chúng ăn thịt cá con mạnh ở những giai đoạn khác nhau.


- Ngoài cá lóc, có những loài cá ăn thịt cá bột như cá rô đồng, cá rồng rồng, chúng ăn thịt cá bột rất mạnh.

- Biệt pháp tiêu diệt:

+ Cắm câu.

+ Câu cá bằng cách kéo mồi chạy trên mặt nước.


6. Chim còng cọc


Chim còng cọc là loài ăn cá con rất dữ, chúng có thể ăn hơn 100 con cá mỗi ngày. Tuy nhiên đây là loài chim nằm trong sách đỏ của Việt Nam nên chúng ta đừng tiêu diệt chúng mà hãy dùng các biện pháp xua đuổi nó đi như: Dùng nạn ná thun để bắn xua đuổi; Giăng lưới, còng cọc thấy sẽ không dám xuống (lưới mắt to, then 3); Treo lon trên dây giăng ngang ao, khi thấy còng cọc tới kéo dây, lon kêu sẽ làm chúng hoảng sợ và bay đi.

Địch hại trong ao ương cá by Thủy sản tép bạc.

kythuatnuoitrong.com
Đăng ký: Bài đăng

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Bạn Nên Xem:

Bài Viết Liên Kết

Translate

Mạng Nội Trợ

Nguồn Tin















Nguồn Tin Cập Nhật

Danh Mục

'Striped Toga' @Actinidia @Alangium @Apiaceae @Arachis @Artemisia @Asteraceae @Bách lí hương @bacha @Bignoniaceae @Cà rốt @Camquy @Caprifoliaceae @Caragana @Carrot @câu kỷ tử @Celosia @Cornaceae @Cucurbita @Eggplant @Ericaceae @Fabaceae @Glycine @Haemodoraceae @hatgiongdau @Lamiaceae @Lathyrus @maca @Malva @Mentha @Papaver @Phaseolus @sam maca peru @Solanaceae @Strelitzia @Thachnam @Vicia &docdao #Actinidiaceae #Amaryllidaceae #Asteraceae #Bacha #CayAnTrai #caybatmoi #Caycanh #caygiavi #caylaunam #caytihon #dayleo #duocpham #Fabaceae #giavi #hatgiong #hatgiongbaubi #hatgiongcachua #hatgiongdau #hatgionghoa #hatgiongrau #hiemla #hoa #HoBacHa #hocuc #Hương liệu #Lamiaceae #Mentha #nhaptuMy #Solanum #thaoduoc #thitruong #thucpham #Thực phẩm #tintuc #trangtri #trathaoduoc #Trị bệnh #tribenh #trongcay +Bí +Daucus +Đậu +Pumpkin +Trifolium Acmella oleracea ACT00087 Actinidia chinensis Aeonium ALA00094 Alangium platanifolium Alexandria Squash ALL00069 Allium Allium Schoenoprasum Ammi Dara Amorphophallus Amorphophallus Bulbifer ANI00089 Anigozanthos flavidus Apple of Sodom Aquaponics ARA00097 Arachis hypogaea ART00095 Artemisia dracunculus Asclepias Asclepias curassavica Asteraceae ăn kiêng Bạc hà Bạc hà á Bạc hà Âu Bạc hà chanh Bảo thạch Ba tư Bầu Bầu bí Bầu Hồ Lô Bầu Khổng Lồ Bầu Rắn Bells of Ireland Bells-of-Ireland bệnh sốt rét bệnh thối trái bệnh tiểu đường Bí Bí Hooligan Bí khổng lồ bí mì Ý Bí ngòi Bí ngòi Alexandria Bí ngón tay bí ngồi Bí Porcelain Doll Bí rợ Bí rợ da ếch Bí Spaghetti Tivoli Bí tam giác biến đổi khí hậu Bình tử thảo Bird-of-paradise bird's nest bishop's lace Bladderworts Bliss Pumpkin Blog Bloomsdale Longstanding blue daisy Bonsai bột maca Cà Cá chạch đồng Cá chẽm cá chép Nhật cá chim vây vàng Cà Chua Cà Chua Xanh cá điêu hồng cá lóc cá Mú cà phê chồn Cà rốt Cà rốt dại cá sấu cà tím Cà tím Suraj Cải Cải bó xôi cải cầu vồng Cải xoong cam Canada CAR00077 CAR00098 Caragana arborescens Caraway Carrot Seed Atlas Carum Carum carvi cẩm quỳ Cần tây Câu kỷ tử Cây ăn Quả cây bắt mồi cây bông tai Cây Carum Cây gia vị cây giống hồng socola Cây gọng vó Cây hồng Cây kế sữa Cây Kiwi Cây lâu năm Cây nắp ấm cây ngô đồng cây ngô thi Cây nhãn cây sưa Cây Thuốc Cây trúc Cây Trường sinh Cây vú sữa Celosia Tornado chamomilla chanh không hạt Chân kanguru đỏ Cherry chi Bông tay Chi Việt quất Chicory Chives Grolau Chôm chôm chống muỗi Chùm ớt chuối chuối hột Chuối rẻ quạt Chữa bệnh chữa ho Cichorium intybus Cỏ Cỏ ba lá đỏ cỏ cà ri Cỏ xạ hương Common Thyme Corn Poppy Cow's Udder Crassulaceae Củ nén Cua Đinh Cúc Cúc áo hoa vàng Cúc Bạc Hà CUC00115 CUC00121 CUC00122 CUC00127 Cucamelon Cucumber Cucumis sativus Cucurbita Cucurbita maxima Cucurbita moschata CUC00130 Cucurbita pepo Cucurbita pepo CUC00124 DAU00074 Daucus Daucus carota dầu maca Dây Leo dinh dưỡng Dưa chuột Dưa chuột Boothbys Dưa hấu nhỏ Mexico dưa lưới dừa sáp dược phẩm Dương cam Cúc Dương đào Đào ruột xanh Đặc Biệt đậu Đậu Âm Dương Calypso Đậu biếc Đậu biếc Lavender Đậu Hoà Lan Đậu Lam Siberian Đậu nành Đậu nành envy Đậu nành Tankuro Đậu ngự Đậu ngự Jackson Wonder Đậu phộng Đen Đậu que tím Đậu tằm Đồng Tháp Động vật Eggplant El Nino Featured Fenugreek Feverfew Garden thyme German Chamomile giá hồng socola Gia vị Giảm cân Gieo trồng Giống cây trồng giống dự trữ Giống Hiếm GLY00099 GLY00100 Glycine max Goji Goji Berry GOURD Gourd Baby Bottle Gourd Yugoslavian Fingers Hạ khô thảo Hành tăm Hành trắng Hạt Chia Hạt Giống Hạt giống Bầu Bí Hạt giống Hoa Hạt Giống Hoa Hạt Giống Rau Hạt Giống Rau Quả Hạt Giống Thảo Mộc Hạt giống Tí Hon hạt maca Hạt Methi HealthWorks HERB Highbush Blueberry Himalayan Honeysuckle họ Bạc hà Họ Bạc hà Họ Bầu bí Họ Cà Họ Cúc họ La bố ma Họ Ráy Họ Thạch nam Hoa hoa chim thiên đường Hoa Chuông Hoa Cúc Hoa cúc Đức Hoa mào gà Hoa môi Hoa Oải Hương Hoa Thiên điểu Hoa tình yêu Nigella Hooligan Pumpkin hồng đen hồng socola hồng socola Nhật Bản húng quế Húng quế́ Huyết bì thảo hương liệu Hương Thảo JAC00093 Jacaranda mimosifolia Japanese Kênh 1 Kênh 2 Khuyến nông Kim Ngân Kiwi lạc Lagenaria Lagenaria siceraria làm cảnh làm đẹp Làm vườn LAT00116 LAT00118 Lathyrus odoratus LAV00078 LAV00079 Lavandula Lavandula angustifolia Lavandula augustifolia LAVENDER Lavender Munstead Lavender English Lemon Basil LEY00090 Leycesteria formosa Loa kèn đỏ LYC00084 Lycium Lycium chinense mã đề Malva sylvestris Mammoth Red Clover MAT00056 Matricaria chamomilla Melothria scabra MEN00081 Mentha × piperita meridian fennel Mexican Mint Milk Thistle Mini Plant Mint MOL00055 Moluccella Molucella laevis Món Ngon Monarda Monarda citriodora mướp mỹ phẩm nấm nấm mộc nhĩ Nén New 2015 Ngải Ngải thơm Nghệ tây Nhãn Nhãn lồng Hưng Yên Nhãn tiêu da bò Nhãn xuồng nhập khẩu từ Mỹ Nhập khẩu từ USA Nhập từ Canada Nhật Bản Nhiệt đới nipple fruit nongthonviet nongthonviet.com northern pitcher Nông dân Nông dân làm giàu Nông nghiệp nông nghiệp Việt Nam Nông thôn Việt nuôi cá Nuôi chim nuôi Dòi nuôi tôm Càng Xanh Nuôi trồng Nuôi vịt Open-Pollinated PAP00117 Papaver rhoeas Pea Peppermint Peppermint swiss chard Persian cumin PHA00102 PHA00104 Phaseolus lunatus Phaseolus vulgaris Phượng tím PHY00052 Physalis Physalis ixocarpa Pineapple Tomatillo Pisum Pisum sativum Prizewinner PRU00060 Prunella Prunella vulgaris Pumpkin Pumpkin Prizewinner purple pitcher quất Queen Anne's lace Queen's Bird-of Paradise Queen's Bird-of-Paradise Quỷ xuy tiêu Rau ăn lá Rau Bina rau chân vịt rau củ quả rau Dền rau diếp xoăn rau gia vị Rau húng Rau Quả rắn Lục Red Red Kangaroo Paw Romano Purpiat Bean ROS00051 Rosemary Rosmarinus officinalis Saffron Salvia Salvia hispanica Sarracenia Sarracenia Purpurea sâm Hàn Quốc sầu riêng Silybum Silybum marianum SNAKE GOURD SOL00125 Solanaceae Solanum Solanum Mammosum Solanum melongena Sơn thù du Spaghetti Squash Spinacia Spinacia oleracea STA00065 Stachys Stachys coccinea STR00092 Strelitzia reginae Striped Toga Eggplan Suraj Eggplant sức khỏe Sweet Pea TAG00050 Tagetes Lucida tài chính Tảo Spirulina Tegu thanh hao hoa vàng Thảo dược Thảo Dược Thảo luận Thảo Mộc thầu dầu Thì là Ba tư Thiên điểu Thiên nhiên Thôi chanh lá tiêu huyền thuốc lợi tiểu thủy canh Thủy tô Thủy tô tía THY00082 Thymus vulgaris titty fruit Tivoli Tomatillo Toothache Plant Trà Vinh trang trại trang trí Trang trí Treated Seeds Trị Bệnh TRI00131 Triamble Trichosanthes Trichosanthes cucumerina Trifolium pratense Trigonella Trôm trồng lúa trồng rau trồng rau sạch tử đằng Tử đằng Nhật bản Utricularia Alpina VAC00086 Vaccinium corymbosum VIC00106 Vicia faba viêm khí quản Việt quất Việt quất xanh Vịt Uyên ương Voodoo Lily Vú sữa Hoàng Kim Vui wild carrot Windowsill Chives Windsor Fava Bean WIS00085 Wisteria Wisteria floribunda wormwood y học cổ truyền Ý kiến