Tin tức nông nghiệp

Thứ Tư, 21 tháng 8, 2019

Kỹ thuật ương cá Điêu Hồng

kythuatnuoitrong.com @ nguontinviet.com

I. Thiết kế và xây dựng ao nuôi

1. Điều kiện ao nuôi
Ao nuôi có diện tích từ 3.000 – 5.000 m2.

2. Cải tạo ao nuôi
- Dọn sạch cỏ rác xung quanh bờ ao. Ao nuôi phải được vét lớp bùn đáy ao, chừa lại một lớp khoảng 20cm. Sau đó rút cạn nước, bắt hết cá tạp, phơi đáy khoảng 3 ngày. Bón vôi với liều 10kg/100m2, vừa để xác trùng ao nuôi vừa có thể diệt được cá tạp.

- Lấy nước: lấy nước vào ao qua lưới lọc mịn. Khi mực nước đạt 0,8m thì tiến hành tạt Super Benthos để tạo thức ăn tự nhiên cho cá bột. Liều lượng: 10kg/1.000 m2. Sau 24h tiến hành thả bột.

3. Thả bột
- Mật độ: 100con/1m2.

- Thả bột vào chiều mát hay sáng sớm. Khi thả phải ngâm bao khoảng 10 – 15 phút.

bot ca dieu hong

- Cách thả: Đưa miệng bao (vật chứa) ra phía giữa ao sau đó cho bột ra từ từ. Cá bột sẽ bơi thành đàn khắp ao.

II. Kỹ thuật ương cá giống
1. Quản lý chăm sóc
a) Quản lý công trình nuôi:
Do tập tính đi theo đàn nên cần thường xuyên kiểm tra hệ thống bờ, hệ thống cống cấp thoát nước để tránh thất thoát.

b) Quản lý nước:
- Nguồn nước là yếu tố quyết định không nhỏ đến sự sống của cá bột. Trước khi thả bột nên tạt Iodine vào buổi tối để diệt khuẩn và trước 2h khi thả bột tạt Yucca để hấp thu khí độc dưới nền đáy ao với liều lượng theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

- Từ ngày thứ 1 – 20: nhằm tránh sự biến động của môi trường lớn do đó chỉ thêm nước khi cần thiết.

- Từ ngày thứ 30 đến thu hoạch nên thường xuyên cấp nước theo thủy triều hay dùng máy bơm để tăng lượng oxy trong nước.

- Nước nuôi phải có màu xanh vì thế mới đảm bảo lượng thức ăn cung cấp đủ cho cá nuôi.

c) Thức ăn và cách cho ăn:
- Trước khi thả cá 01 ngày dùng Super Benthos để tạo trứng nước, đây là nguồn thức ăn tự nhiên rất tốt cho cá bột.

- Thức ăn công nghiệp của công ty UP, hàm lượng đạm >30.

- Khâu quản lý và cho ăn trong giai đoạn đầu quyết định hơn 80% sự thành công trong việc ương cá giống.
+ Sau khi thả được 1 ngày thì tiến hành cho cá ăn bột sữa, liều lượng: 1kg/1.000 m2/ngày.
Bột sữa hòa tan vào nước và tạt điều khắp ao. Số lần cho ăn: 3 lần/ngày (sáng, trưa, chiều).
+ Ngày thứ 2: Cho ăn 0,5kg bột sữa + 300g đậm đặc + 300g Hipro 70. Số lần cho ăn: 3 lần/ngày.
+ Ngày thứ 5: Cho ăn 2g Miavita Soluble + 1kg đậm đặc (loại T502S) + 2g Biozyme. Số lần cho ăn: 3 lần/ngày.
+ Ngày thứ 10 : 1kg đậm đặc (loại T501) + 0.5kg đậm đặc (loại T502S). Số lần cho ăn: 3 lần/ngày.

- Lượng thức ăn được tăng dần và có kích cở phù hợp với cỡ miệng của cá nhưng đảm bảo thức ăn có độ đạm > 30N. Số lần cho ăn: 3 lần/ngày.

- Hệ số FCR tùy thuộc vào việc quản lý của người trực tiếp đứng ao. Thông thường hệ số FCR giao động từ 1.0 – 1,2 (tùy vào kích thước và loại thức ăn và cách quản lý).

- Cá có tập tính kéo đàn khi ăn, nhưng vẫn phải cho ăn đều ao vì thực tế cho thấy khi rải thức ăn ở những nơi không có đàn di chuyển vẫn có cá ăn.

d) Quản lý cá nuôi:
- Từ lúc thả bột đến ngày thứ 17 nên sử dụng hóa chất diệt khuẩn. Từ ngày thứ 17 trở về sau định kỳ tạt hóa chất diệt khuẩn (Iodine) 2 tuần/lần.

- Do thả nuôi với mật độ cao nên cá thường nổi đầu vào sáng sớm do đó nên cho ăn khi cá đã lặng hết ( khoảng 9h sáng).

- Thường xuyên kiểm tra tình trạng sức khỏe cá nuôi đặt biệt là vào sáng sớm và buổi tối. Vào buổi tối nên dùng đèn pin kiểm tra vì nếu cá bệnh thường nổi lờ đờ trên mặt nước.

ca dieu hong giong

- Định kỳ kiểm tra kích cỡ cá nuôi để đánh giá được tỉ lệ đồng đều cũng như kích cỡ thu hoạch.

- Trong trường hợp kích cỡ cá không đồng đều, trong 1 cử cho ăn ta nên giảm loại thức ăn có kích cở lớn (khoảng 20%) và cho cá ăn thức ăn có kích cỡ viên lớn trước sau đó cho ăn bổ sung thêm loại thức ăn có kích cỡ viên nhở.

III. Một số bệnh thường gặp
Trong quá trình nuôi thường ít xảy ra bệnh chủ yếu là xuất huyết, ký sinh trùng (trùng bánh xe).
1. Bệnh xuất huyết
- Cá có dấu hiệu toàn thân xuất huyết, hậu môn sưng lồi, bụng trương to, có dịch vàng hoặc hồng, đầu và mắt cá sưng và lồi ra.

- Cách phòng trị: Sử dụng TILAPIA đặc trị xuất huyết, bầm mang, lồi mắt, hoại tử gan trên cá rô phi và điêu hồng do công ty UV sản xuất. Hay sử dụng kháng sinh đặc trị bệnh xuất huyết có thành phần: Cephalosporin, Amoxicillin với liều lượng và cách cho ăn theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

2. Bệnh ký sinh trùng
- Các bệnh do ngoại ký sinh trùng có tác động mạnh đến cá con trong quá trình ương. Thực tế cho thấy, nhiều cơ sở ương giống có tỷ lệ hao hụt từ 50 – 70% chủ yếu là do cá con bị bệnh đốm trắng (trùng quả dưa tấn công), bệnh do trùng mặt trời và tà quản trùng, bệnh do sán lá đơn chủ, bệnh do giáp xác ký sinh (Argulus và Ergasilus).

- Cách phòng trị: Sử dụng CuSO4 (phèn xanh) nồng độ 2 – 5g/m3hòa vào nước tạt trực tiếp xuống ao 2 ngày. BKC 1kg/2.000m3. Ao ương và nuôi cá phải có sục khí. Có thể sử dụng kết hợp 1kg CuSO4 và 2kg BKC/4.000 m3, Tạt CuSO4 trước sau 1 giờ tạt tiếp BKC. Sử dụng 2 ngày liên tiếp.

3. Quản lý địch hại
- Các loại địch hại thường gây thiệt hại lớn cho cá ương: ếch, cá tạp, cò….

- Biện pháp quản lý cá tạp: tát cạn ao, diệt tạp thật kỷ bằng phương pháp thủ công, phơi khô ao, rải vôi.

- Biện pháp quản lý cò: do cá có tập tính nỗi trên mặt nước vào sáng sớm và có màu hồng nên dễ gây sự chú ý cho các loại địch hại. Dùng dụng cụ phát ra âm thanh để đuổi cò hay có thể căn lưỡi câu khăp trên mặt ao.

- Biện pháp quản lý ếch, nhái: ở khâu cải tạo nên lắp hết hang mọi, dọn sạch bờ ao không cho chúng làm nơi cư trú.

IV. Thu hoạch
- Hình thức thu hoạch: kéo 1 lần hay có thể thu hoạch theo hình thức chặt lồng giữ cá không đủ kích cở để nuôi lại.

- Trước khi thu hoạch phải ngưng cho ăn ít nhất 1 ngày.

- Theo kinh nghiệm cho thấy, nên đánh động ao vì cho dù ngưng cho ăn từ 3-5 ngày thì khi thu hoạch trong ruột cá vẫn còn thức ăn ( do cá ăn thực vật phù du, mùn bả đáy ao).

- Cá sau khi được kéo vào lưới, do mật độ cao nên cần có sục khí.

thu hoach ca

- Vận chuyển: Có thể vận chuyển bằng cách đóng bao oxy nhưng với số lượng cá vận chuyển lên đến vài trăm ký và lớn hơn thì hình thức vận chuyển phổ biến nhất hiện nay là sử dụng ghe đục kết hợp sục khí. Mỗi ghe có thể vận chuyển từ 500 – 700kg.

Kỹ thuật ương cá điêu hồng by Sưu tầm và Tổng hợp.


Đăng ký: Bài đăng

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Bạn Nên Xem:

Bài Viết Liên Kết

Translate

Mạng Nội Trợ

Nguồn Tin















Nguồn Tin Cập Nhật

Danh Mục

'Striped Toga' @Actinidia @Akebia @Alangium @Apiaceae @Arachis @Artemisia @Asteraceae @Bách lí hương @bacha @Bignoniaceae @Cà rốt @Camquy @Caprifoliaceae @Caragana @Carrot @câu kỷ tử @Celosia @Cornaceae @Cucurbita @Eggplant @Ericaceae @Fabaceae @Glycine @Haemodoraceae @hatgiongdau @Lamiaceae @Lathyrus @maca @Malva @Mentha @Papaver @Phaseolus @sam maca peru @Solanaceae @Strelitzia @Thachnam @Vicia &docdao #Actinidiaceae #Amaryllidaceae #Asteraceae #Bacha #CayAnTrai #caybatmoi #Caycanh #caygiavi #caylaunam #caytihon #channuoi #dayleo #duocpham #Fabaceae #giavi #hatgiong #hatgiongbaubi #hatgiongcachua #hatgiongdau #hatgionghoa #hatgiongrau #hiemla #hoa #HoBacHa #hocuc #Hương liệu #Lamiaceae #Mentha #nhaptuMy #nuoica #Solanum #thaoduoc #thitruong #thucpham #Thực phẩm #tintuc #trangtri #trathaoduoc #Trị bệnh #tribenh #trongcay +Bí +Daucus +Đậu +Pumpkin +Trifolium Acmella oleracea ACT00087 Actinidia chinensis Aeonium AKE00091 Akebia quinata ALA00094 Alangium platanifolium Alexandria Squash ALL00069 Allium Allium Schoenoprasum Ammi Dara Amorphophallus Amorphophallus Bulbifer ảnh ANI00089 Anigozanthos flavidus Apple of Sodom Aquaponics ARA00097 Arachis hypogaea ART00095 Artemisia dracunculus Asclepias Asclepias curassavica Asteraceae ăn kiêng Bạc hà Bạc hà á Bạc hà Âu Bạc hà chanh Bảo thạch Ba tư Bầu Bầu bí Bầu Hồ Lô Bầu Khổng Lồ Bầu Rắn Bells of Ireland Bells-of-Ireland Bệnh Đốm Rong bệnh sốt rét bệnh thối trái bệnh tiểu đường Bí Bí Hooligan Bí khổng lồ bí mì Ý Bí ngòi Bí ngòi Alexandria Bí ngón tay bí ngồi Bí Porcelain Doll Bí rợ Bí rợ da ếch Bí rợ dài Naples Bí Spaghetti Tivoli Bí tam giác biến đổi khí hậu Bình tử thảo Bird-of-paradise bird's nest bishop's lace Bladderworts Bliss Pumpkin Blog Bloomsdale Longstanding blue daisy Bonsai bột maca Bưởi Bưởi Da Xanh Cà Cá chạch đồng Cá chẽm cá chép Nhật cá chim vây vàng Cà Chua cà chua anh đào Cà Chua Xanh cá điêu hồng cá lóc cá Mú cà phê chồn Cà rốt Cà rốt dại cà tím Cà tím Suraj Cải Cải bó xôi cải cầu vồng Cải xoong cam Canada CAR00077 CAR00098 Caragana arborescens Caraway Carrot Seed Atlas Carum Carum carvi cẩm quỳ Cần tây Câu kỷ tử Cây ăn Quả cây bắt mồi cây bông tai Cây Carum Cây gia vị Cây gọng vó Cây kế sữa Cây Kiwi Cây lâu năm Cây nắp ấm cây ngô đồng cây ngô thi cây sưa Cây Thuốc Cây trúc Cây Trường sinh Celosia Tornado chamomilla chanh không hạt Chăn nuôi Chân kanguru đỏ chè dây Sapa Cherry chi Bông tay Chi Việt quất Chicory Chives Grolau Chocolate Vine Chôm chôm chống muỗi Chùm ớt chuối chuối hột Chuối rẻ quạt Chữa bệnh chữa ho Cichorium intybus Cỏ Cỏ ba lá đỏ cỏ cà ri Cỏ xạ hương Common Thyme Contact Us Corn Poppy Cow's Udder Công Cụ Crassulaceae Củ nén Cua Đinh Cúc Cúc áo hoa vàng Cúc Bạc Hà CUC00115 CUC00121 CUC00122 CUC00127 CUC00129 Cucamelon Cucumber Cucumis sativus Cucurbita Cucurbita maxima Cucurbita moschata Cucurbita moschata CUC00130 Cucurbita pepo Cucurbita pepo CUC00124 DAU00074 Daucus Daucus carota dầu maca Dây Leo Dây leo Chocolate dinh dưỡng Dưa chuột Dưa chuột Boothbys Dưa hấu nhỏ Mexico dưa lưới dừa sáp dược phẩm Dương cam Cúc Dương đào Đào ruột xanh Đặc Biệt đậu Đậu Âm Dương Calypso Đậu biếc Đậu biếc Lavender Đậu Hoà Lan Đậu Lam Siberian Đậu nành Đậu nành envy Đậu nành Tankuro Đậu ngự Đậu ngự Jackson Wonder Đậu phộng Đen Đậu que tím Đậu tằm Đồng Tháp Động vật Eggplant El Nino Eteckcity Featured Fenugreek Feverfew Garden thyme German Chamomile Gia vị Giảm cân Gieo trồng Giống cây trồng giống dự trữ Giống Hiếm GLY00099 GLY00100 Glycine max Goji Goji Berries Goji Berry GOURD Gourd Baby Bottle Gourd Yugoslavian Fingers Hạ khô thảo Hành tăm Hành trắng Hạt Chia Hạt Giống Hạt giống Bầu Bí Hạt giống Hoa Hạt Giống Hoa Hạt Giống Rau Hạt Giống Rau Quả Hạt Giống Thảo Mộc Hạt giống Tí Hon hạt maca Hạt Methi HealthWorks HERB Highbush Blueberry Himalayan Honeysuckle họ Bạc hà Họ Bạc hà Họ Bầu bí Họ Cà Họ Cúc họ La bố ma Họ Ráy Họ Thạch nam Hoa hoa chim thiên đường Hoa Chuông Hoa Cúc Hoa cúc Đức hoa lạ Hoa mào gà Hoa môi Hoa Oải Hương Hoa Thiên điểu Hoa Thơm Cỏ Lạ Hoa tình yêu Nigella Hooligan Pumpkin Hội chứng tôm chết sớm húng quế Húng quế́ Huyết bì thảo hương liệu Hương Thảo JAC00093 Jacaranda mimosifolia Japanese Kênh 1 Kênh 2 Kênh 3 Khuyến nông Kim Ngân Kinh Nghiệm Kiwi lạc Lagenaria Lagenaria siceraria làm cảnh làm đẹp Làm vườn LAT00116 LAT00118 Lathyrus odoratus LAV00078 LAV00079 Lavandula Lavandula angustifolia Lavandula augustifolia LAVENDER Lavender Munstead Lavender English Lemon Basil LEY00090 Leycesteria formosa Loa kèn đỏ LYC00084 Lycium Lycium chinense mã đề Malva sylvestris Mammoth Red Clover MAT00056 Matricaria chamomilla máy đo độ ẩm Melothria scabra MEN00081 Mentha × piperita meridian fennel Mexican Mint Milk Thistle Mini Plant Mint MOL00055 Moluccella Molucella laevis Món Ngon Monarda Monarda citriodora mướp mỹ phẩm nấm nấm mộc nhĩ Nén New 2015 Ngải Ngải thơm nhà phố nhập khẩu từ Mỹ Nhập khẩu từ USA Nhập từ Canada nhập từ USA Nhiệt đới nipple fruit northern pitcher Nông dân Nông dân làm giàu Nông nghiệp nông nghiệp Việt Nam nuôi cá nuôi cá chiên Nuôi chim nuôi Dòi Nuôi tôm nuôi tôm Càng Xanh Nuôi trồng Nuôi vịt OIL Open-Pollinated Organic PAP00117 Papaver rhoeas Pea Peppermint Peppermint swiss chard Persian cumin PHA00102 PHA00104 Phaseolus lunatus Phaseolus vulgaris Phượng tím PHY00052 Physalis Physalis ixocarpa Pineapple Tomatillo Pisum Pisum sativum Prizewinner PRU00060 Prunella Prunella vulgaris Pumpkin Pumpkin Prizewinner purple pitcher quất Queen Anne's lace Queen's Bird-of Paradise Queen's Bird-of-Paradise Quỷ xuy tiêu Rau ăn lá Rau Bina rau chân vịt rau củ quả rau Dền rau diếp xoăn rau gia vị Rau húng Rau Quả rắn Lục Red Red Kangaroo Paw Romano Purpiat Bean ROS00051 Rosemary Rosmarinus officinalis Salvia Salvia hispanica Sarracenia Sarracenia Purpurea sâm Hàn Quốc Siêu Thực Phẩm Silybum Silybum marianum SNAKE GOURD SOL00125 Solanaceae Solanum Solanum Mammosum Solanum melongena Sơn thù du Spaghetti Squash Spinacia Spinacia oleracea STA00065 Stachys Stachys coccinea STR00092 Strelitzia reginae Striped Toga Eggplan Superfood Suraj Eggplant sức khỏe Sweet Pea TAG00050 Tagetes Lucida tài chính Tảo Spirulina Tegu thanh hao hoa vàng Thảo dược Thảo Dược Thảo luận Thảo Mộc thất diệp nhất chi mai thầu dầu Thì là Ba tư Thiên điểu Thiên nhiên Thôi chanh lá tiêu huyền thuốc lợi tiểu thuốc thảo dược thủy canh Thủy tô Thủy tô tía THY00082 Thymus vulgaris Tin nông nghiệp Tinh Dầu Hoa titty fruit Tivoli Tỏi Tomatillo Toothache Plant tôm thẻ chân trắng Tốt Cho Sức Khỏe Trà Vinh trang trại trang trí Trang trí Treated Seeds Trị Bệnh TRI00131 Triamble Trichosanthes Trichosanthes cucumerina Trifolium pratense Trigonella Trôm Trồng Cây trồng lúa trồng rau trồng rau sạch trồng sen trồng tiêu tử đằng Tử đằng Nhật bản ung thư Utricularia Alpina VAC00086 Vaccinium corymbosum VIC00106 Vicia faba viêm khí quản Việt quất Việt quất xanh Vịt Uyên ương Voodoo Lily Vui wild carrot Windowsill Chives Windsor Fava Bean WIS00085 Wisteria Wisteria floribunda wormwood y học cổ truyền Ý kiến