Tin tức nông nghiệp

Thứ Tư, 14 tháng 6, 2017

Nhận biết cây ngô đồng gây ngộ độc


Có 2 loại ngô đồng là ngô đồng cảnh và ngô đồng thân gỗ. Hai cây này thuộc 2 họ hoàn toàn khác nhau.

Cây ngô đồng cảnh

Cây ngô đồng cảnh


Cây ngô đồng cảnh được trồng nhiều tại Việt Nam, Trung Quốc

Cây ngô đồng cảnh có củ có tên học là Jatropha podagrica Hook.f thuộc họ cây thầu dầu Euphorbiaceae. Loài cây này có gốc phình to, xi xù, khá mập. Phần lá có cuống đính gần gốc, màu xanh, nhãn. Thông thường, lá của cây này được chia thành từ 3 - 5 thùy to và những phiến như hợp kim. Đây là loại cây được sử dụng làm cây cảnh trong nhà.

Đặc trưng của loại ngô đồng cảnh là mỗi cây có một cụm hoa màu đỏ mọc trên ngọn. Mỗi bông có 5 cánh, sau này hình thành nên dạng quả nang. Loại quả này thường nổ tung khi được di chuyển đến một vùng đất mới thông qua các loài động vật như chim, dơi, ong... Tại Việt Nam, loài cây này được trông phổ biến từ đồng bằng cho đến miền núi.

Cây ngô đồng thân gỗ


Cây ngô đồng thân gỗ thường mọc hoang trên rừng núi nơi có khí hậu ẩm, nhiều nước

Cây ngô đồng thân gỗ thường mọc hoang trên rừng núi nơi có khí hậu ẩm, nhiều nước

Cây ngô đồng thân gỗ có tên khoa học là Firmiana simplex thuộc họ Trôm Sterculiaceae. Tại Việt Nam, loài cây này được gọi là cây bo rừng hoặc cây trôm đơn. Mỗi cây ngô đồng thân gỗ có thể cao đến 7m. Cây thường mọc hoang trong rừng, đặc biệt là rừng mưa nhiệt đới hoặc trên đất của đá vôi. Đến mùa vụ, người ra thường thu hoạch hạt và lá, hạt.

Ngô đồng thân gỗ có lá thường xẻ thành thùy chân vịt, có từ 3 - 5 thùy 3 cạnh, cuống lá dài đến 30 cm. Loài ngô đồng này có hoa nhỏ màu vàng, quả gồm 5 đại, mỏng, dài, có 2 hạt hình trứng dài 8m, rộng 6mm. Loài ngô đồng thân gỗ được tìm thế tại Trung Quốc, Nhật Bản, Campuchia. Ở Việt Nam, ngô đồng thân gỗ được tìm thấy ở cả miền Bắc và miền Nam.

Ngô đồng thân gỗ là loài cây ngắn ngày ưa sống ở những nơi ấm áp. Loài cây này cực kỳ cần nước trong thời gian trổ bông và tạo hạt. Đồng thời chúng cũng cần ánh sáng để đảm bảo năng suất. Ngô đồng thân gỗ thích sống ở môi trường đất pha cát, giàu hữu cơ, thoáng và giữ nước tốt. Trong điều kiện môi trường không ổn định loài cây này có thể bị suy dinh dưỡng dẫ đến cây bị lìn, lá dài nhiều gân và thậm chí có thể bị chết.

Vỏ và hạt cây ngô đồng thân gỗ này thường được dùng để làm đen tóc, chữa rụng tóc, bệnh ngoài da, lở loét miệng.

Làm gì khi bị ngộ độc ngô đồng ?


Độc tố chính có trong cây ngô đồng là chất curcin


Trong y học cổ truyền, cây ngô đồng cảnh có tác dụng chữa một số bệnh.

Vỏ cây ngô đồng được dùng làm thuốc tẩy, trị chứng nôn ói hoặc táo bón, giúp lợi sữa; lá có tác dụng chữa ghẻ lở. Trong dân gian, người ta dầm nát thân và cuống lá ngô đồng rồi chế nước sôi uống để trị ho ra máu hoặc dùng đặt rịt cuống lá giã nát để chữa sa tử cung.

Theo Đông y, cây ngô đồng có tác dụng mạnh đến các mô bị viêm nhiễm và có nguy cơ mưng mủ nên được dùng với người bị viêm tuyến mang tai, viêm hạch, viêm cơ, mọc nhọt độc.

Mặc dù thân, lá và nhựa là bài thuốc quý song quả và hạt cây ngô đồng lại chứa chất curcin rất độc, có thể gây bệnh ở gan và hệ tiêu hóa. Nếu trẻ nhỏ không may ăn phải hạt cây ngô đồng sẽ bị tiêu chảy, nôn ói, đau bụng, bỏng rát ở họng. Trường hợp ngộ độc nặng, bệnh nhân có thể bị ức chế hệ thần kinh trung ương, rối loạn tim mạch, xuất huyết tiêu hóa.

Nếu nghi ngờ hoặc biết chắc chắn trẻ ăn phải những cây độc kể trên cần lập tức dùng mọi biện pháp làm trẻ nôn ra, càng nôn được nhiều càng tốt.

Trong khi nôn cần để đầu nghiêng về một bên và dùng khăn lau sạch các chất dịch, đàm nhớt. Cho trẻ uống một cốc nước ấm (có thể pha muối) rồi tiếp tục để trẻ nôn.

Sau khi tiến hành sơ cứu tạm thời, hãy đưa trẻ bị ngộ độc đến cơ sở y tế gần nhất. Đồng thời, gia đình nên đem theo cây ngô đồng để bác sĩ xác định đó có phải là cây ngô đồng hay không.

Theo các chuyên gia, hầu hết các độc chất trong hoa đều không có thuốc giải, thuốc đặc trị nên chỉ điều trị theo triệu chứng. Nếu ngộ độc cây ngô đồng, cần xét nghiệm máu, đường huyết, chức năng gan…

Người bệnh thường được điều trị triệu chứng, rửa dạ dày, uống than hoạt tính, truyền dịch để bù lượng nước bị mất do nôn, tiêu chảy, rối loạn điện giải.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Bạn Nên Xem:

Bài Viết Liên Kết

Translate

Mạng Nội Trợ

Nguồn Tin















Nguồn Tin Cập Nhật

Danh Mục

'Striped Toga' @Actinidia @Akebia @Alangium @Apiaceae @Arachis @Artemisia @Asteraceae @Bách lí hương @bacha @Bignoniaceae @Cà rốt @Camquy @Caprifoliaceae @Caragana @Carrot @câu kỷ tử @Celosia @Cornaceae @Cucurbita @Eggplant @Ericaceae @Fabaceae @Glycine @Haemodoraceae @hatgiongdau @Lamiaceae @Lathyrus @maca @Malva @Mentha @Papaver @Phaseolus @sam maca peru @Solanaceae @Strelitzia @Thachnam @Vicia &docdao #Actinidiaceae #Amaryllidaceae #Asteraceae #Bacha #CayAnTrai #caybatmoi #Caycanh #caygiavi #caylaunam #caytihon #channuoi #dayleo #duocpham #Fabaceae #giavi #hatgiong #hatgiongbaubi #hatgiongcachua #hatgiongdau #hatgionghoa #hatgiongrau #hiemla #hoa #HoBacHa #hocuc #Hương liệu #Lamiaceae #Mentha #nhaptuMy #nuoica #Solanum #thaoduoc #thitruong #thucpham #Thực phẩm #tintuc #trangtri #trathaoduoc #Trị bệnh #tribenh #trongcay +Bí +Daucus +Đậu +Pumpkin +Trifolium Acmella oleracea ACT00087 Actinidia chinensis Aeonium AKE00091 Akebia quinata ALA00094 Alangium platanifolium Alexandria Squash ALL00069 Allium Allium Schoenoprasum Ammi Dara Amorphophallus Amorphophallus Bulbifer ảnh ANI00089 Anigozanthos flavidus Apple of Sodom Aquaponics ARA00097 Arachis hypogaea ART00095 Artemisia dracunculus Asclepias Asclepias curassavica Asteraceae ăn kiêng Bạc hà Bạc hà á Bạc hà Âu Bạc hà chanh Bảo thạch Ba tư Bầu Bầu bí Bầu Hồ Lô Bầu Khổng Lồ Bầu Rắn Bells of Ireland Bells-of-Ireland Bệnh Đốm Rong bệnh sốt rét bệnh thối trái bệnh tiểu đường Bí Bí Hooligan Bí khổng lồ bí mì Ý Bí ngòi Bí ngòi Alexandria Bí ngón tay bí ngồi Bí Porcelain Doll Bí rợ Bí rợ da ếch Bí rợ dài Naples Bí Spaghetti Tivoli Bí tam giác biến đổi khí hậu Bình tử thảo Bird-of-paradise bird's nest bishop's lace Bladderworts Bliss Pumpkin Blog Bloomsdale Longstanding blue daisy Bonsai bột maca Bưởi Bưởi Da Xanh Cà Cá chạch đồng Cá chẽm cá chép Nhật cá chim vây vàng Cà Chua cà chua anh đào Cà Chua Xanh cá điêu hồng cá lóc cá Mú cà phê chồn Cà rốt Cà rốt dại cà tím Cà tím Suraj Cải Cải bó xôi cải cầu vồng Cải xoong cam Canada CAR00077 CAR00098 Caragana arborescens Caraway Carrot Seed Atlas Carum Carum carvi cẩm quỳ Cần tây Câu kỷ tử Cây ăn Quả cây bắt mồi cây bông tai Cây Carum Cây gia vị Cây gọng vó Cây kế sữa Cây Kiwi Cây lâu năm Cây nắp ấm cây ngô đồng cây ngô thi cây sưa Cây Thuốc Cây trúc Cây Trường sinh Celosia Tornado chamomilla chanh không hạt Chăn nuôi Chân kanguru đỏ chè dây Sapa Cherry chi Bông tay Chi Việt quất Chicory Chives Grolau Chocolate Vine Chôm chôm chống muỗi Chùm ớt chuối chuối hột Chuối rẻ quạt Chữa bệnh chữa ho Cichorium intybus Cỏ Cỏ ba lá đỏ cỏ cà ri Cỏ xạ hương Common Thyme Contact Us Corn Poppy Cow's Udder Công Cụ Crassulaceae Củ nén Cua Đinh Cúc Cúc áo hoa vàng Cúc Bạc Hà CUC00115 CUC00121 CUC00122 CUC00127 CUC00129 Cucamelon Cucumber Cucumis sativus Cucurbita Cucurbita maxima Cucurbita moschata Cucurbita moschata CUC00130 Cucurbita pepo Cucurbita pepo CUC00124 DAU00074 Daucus Daucus carota dầu maca Dây Leo Dây leo Chocolate dinh dưỡng Dưa chuột Dưa chuột Boothbys Dưa hấu nhỏ Mexico dưa lưới dừa sáp dược phẩm Dương cam Cúc Dương đào Đào ruột xanh Đặc Biệt đậu Đậu Âm Dương Calypso Đậu biếc Đậu biếc Lavender Đậu Hoà Lan Đậu Lam Siberian Đậu nành Đậu nành envy Đậu nành Tankuro Đậu ngự Đậu ngự Jackson Wonder Đậu phộng Đen Đậu que tím Đậu tằm Đồng Tháp Động vật Eggplant El Nino Eteckcity Featured Fenugreek Feverfew Garden thyme German Chamomile Gia vị Giảm cân Gieo trồng Giống cây trồng giống dự trữ Giống Hiếm GLY00099 GLY00100 Glycine max Goji Goji Berries Goji Berry GOURD Gourd Baby Bottle Gourd Yugoslavian Fingers Hạ khô thảo Hành tăm Hành trắng Hạt Chia Hạt Giống Hạt giống Bầu Bí Hạt giống Hoa Hạt Giống Hoa Hạt Giống Rau Hạt Giống Rau Quả Hạt Giống Thảo Mộc Hạt giống Tí Hon hạt maca Hạt Methi HealthWorks HERB Highbush Blueberry Himalayan Honeysuckle họ Bạc hà Họ Bạc hà Họ Bầu bí Họ Cà Họ Cúc họ La bố ma Họ Ráy Họ Thạch nam Hoa hoa chim thiên đường Hoa Chuông Hoa Cúc Hoa cúc Đức hoa lạ Hoa mào gà Hoa môi Hoa Oải Hương Hoa Thiên điểu Hoa Thơm Cỏ Lạ Hoa tình yêu Nigella Hooligan Pumpkin Hội chứng tôm chết sớm húng quế Húng quế́ Huyết bì thảo hương liệu Hương Thảo JAC00093 Jacaranda mimosifolia Japanese Kênh 1 Kênh 2 Kênh 3 Khuyến nông Kim Ngân Kinh Nghiệm Kiwi lạc Lagenaria Lagenaria siceraria làm cảnh làm đẹp Làm vườn LAT00116 LAT00118 Lathyrus odoratus LAV00078 LAV00079 Lavandula Lavandula angustifolia Lavandula augustifolia LAVENDER Lavender Munstead Lavender English Lemon Basil LEY00090 Leycesteria formosa Loa kèn đỏ LYC00084 Lycium Lycium chinense mã đề Malva sylvestris Mammoth Red Clover MAT00056 Matricaria chamomilla máy đo độ ẩm Melothria scabra MEN00081 Mentha × piperita meridian fennel Mexican Mint Milk Thistle Mini Plant Mint MOL00055 Moluccella Molucella laevis Món Ngon Monarda Monarda citriodora mướp mỹ phẩm nấm nấm mộc nhĩ Nén New 2015 Ngải Ngải thơm nhà phố nhập khẩu từ Mỹ Nhập khẩu từ USA Nhập từ Canada nhập từ USA Nhiệt đới nipple fruit northern pitcher Nông dân Nông dân làm giàu Nông nghiệp nông nghiệp Việt Nam nuôi cá nuôi cá chiên Nuôi chim nuôi Dòi Nuôi tôm nuôi tôm Càng Xanh Nuôi trồng Nuôi vịt OIL Open-Pollinated Organic PAP00117 Papaver rhoeas Pea Peppermint Peppermint swiss chard Persian cumin PHA00102 PHA00104 Phaseolus lunatus Phaseolus vulgaris Phượng tím PHY00052 Physalis Physalis ixocarpa Pineapple Tomatillo Pisum Pisum sativum Prizewinner PRU00060 Prunella Prunella vulgaris Pumpkin Pumpkin Prizewinner purple pitcher quất Queen Anne's lace Queen's Bird-of Paradise Queen's Bird-of-Paradise Quỷ xuy tiêu Rau ăn lá Rau Bina rau chân vịt rau củ quả rau Dền rau diếp xoăn rau gia vị Rau húng Rau Quả rắn Lục Red Red Kangaroo Paw Romano Purpiat Bean ROS00051 Rosemary Rosmarinus officinalis Salvia Salvia hispanica Sarracenia Sarracenia Purpurea sâm Hàn Quốc Siêu Thực Phẩm Silybum Silybum marianum SNAKE GOURD SOL00125 Solanaceae Solanum Solanum Mammosum Solanum melongena Sơn thù du Spaghetti Squash Spinacia Spinacia oleracea STA00065 Stachys Stachys coccinea STR00092 Strelitzia reginae Striped Toga Eggplan Superfood Suraj Eggplant sức khỏe Sweet Pea TAG00050 Tagetes Lucida tài chính Tảo Spirulina Tegu thanh hao hoa vàng Thảo dược Thảo Dược Thảo luận Thảo Mộc thất diệp nhất chi mai thầu dầu Thì là Ba tư Thiên điểu Thiên nhiên Thôi chanh lá tiêu huyền thuốc lợi tiểu thuốc thảo dược thủy canh Thủy tô Thủy tô tía THY00082 Thymus vulgaris Tin nông nghiệp Tinh Dầu Hoa titty fruit Tivoli Tỏi Tomatillo Toothache Plant tôm thẻ chân trắng Tốt Cho Sức Khỏe Trà Vinh trang trại trang trí Trang trí Treated Seeds Trị Bệnh TRI00131 Triamble Trichosanthes Trichosanthes cucumerina Trifolium pratense Trigonella Trôm Trồng Cây trồng lúa trồng rau trồng rau sạch trồng sen trồng tiêu tử đằng Tử đằng Nhật bản ung thư Utricularia Alpina VAC00086 Vaccinium corymbosum VIC00106 Vicia faba viêm khí quản Việt quất Việt quất xanh Vịt Uyên ương Voodoo Lily Vui wild carrot Windowsill Chives Windsor Fava Bean WIS00085 Wisteria Wisteria floribunda wormwood y học cổ truyền Ý kiến