Tin tức nông nghiệp

Chủ Nhật, 20 tháng 12, 2015

Cây bắt mồi Alpine Bladderworts


Cây bắt mồi Alpine Bladderworts

UTR00034,Utricularia Alpina, Bladderworts

Utricularia Alpina, Bladderworts


Utricularia Alpina, Bladderworts
Chiều cao:5-10 cm
Rộng:5-10 cm
Màu hoa:Trắng
Mùa hoa:Tháng môt - tháng bảy
Họ:Cây bắt mồi
Sinh trưởng:Cộng sinh
Nguồn gốc:Nam Mỹ
Vùng:500-2000 m
Thuộc chi bắt mồi  Utricularia Alpina, Bladderworts mọc tự nhiên trên vách đá, rừng sương , phân bổ khu vực Nam Trung Mỹ từ xa xưa. Mỗi nhánh hoa có thể cho ra tới 4 bông hoa trắng nhụy vàng tuyệt đẹp có thể làm lu mờ những nhánh phong lan đẹp nhất

Bladderworts ra hoa thường xuyên từ tháng 1 đến tháng 7 mà không có thời ngủ đông như những loài cùng họ khác. Loài Bladderworts không có hệ thống rễ thật sự mà hình thành các cọng nhỏ mỏng như tóc từ thân chính dẫn dụ các con mồi cực nhỏ ( microscopic prey ) vào khoang áp thấp của bẫy tiết và tiết dịch tiêu hóa con mồi.
Ánh sáng: tránh ánh nắng trực tiếp
Nước: nhiều ( sạch )
Độ ẩm: 60-100%.
Nhiệt độ: 10-25 C ( max 30 C)
Phân bón: không
Ph: <7
Đất : than + cát ( tỷ lệ 1:1)

** Như các giống cây bắt mồi khác, không tưới phân bón và cung cấp chất dinh dưỡng cho cây vì chúng sống chủ yếu nhờ bắt mồi.



Hình ảnh cây bắt mồi Alpine Bladderworts

Cúc áo hoa vàng - Toothache Plant , Acmella oleracea ,ACM00032


Cúc áo hoa vàng

Toothache Plant , Acmella oleracea ,ACM00032

Cúc áo hoa vàng
Mã Giống : ACM00032

Gieo Trồng:
Gieo hạt sâu khoãng 5cm , 4-6 hạt trên mỗi 30cm 2.
Cúc áo hoa vàng hay cúc áo, nụ áo vàng (Acmella oleracea) là một loài trong họ Cúc.

Tên tiếng Anh: Toothache Plant, Peek-A-Boo, Eyeball Plant, Spot Plant, Paracress,Lemon Drops Spilanthes fenugreek
Tên khoa học:Acmella oleracea , Spilanthes Acmella
Tiếng Việt :Cúc áo hoa vàng
Cỏ the, nụ áo vàng, nút áo, cúc lác, cuống trầm

Công Dụng
Trong nhân dân, công dụng phổ biến nhất là dùng cụm hoa cúc áo giã nhỏ, ngâm rượu đổ ngâm khi bị nhức răng, sâu răng, thuốc sẽ làm đỡ đau, có nơi đã dùng thay thuốc tê để nhổ răng. Có nơi còn dùng lá cúc áo giã đắp trên mi mắt bị sưng đau.

Hoa Oải Hương Lavender Vera


Hoa Oải Hương Vera

Lavandula angustifolia Vera 



Hoa Oải Hương Vera
:
Tên tiếng Anh Lavender Vera,True Lavender,English Lavenda
Tên tiếng Việt :Hoa Oải Hương


Là giống hoa oải hương truyền thống ( True Lavendar ) , cao ,có mùi thơm ngát . Xuất xứ từ các vùng núi Địa Trung Hải , oải hương được dùng nhiều trong công nghiệp mỹ phẩm, nước hoa .Mùi dễ chịu của hoa oải hương còn có tác dụng xua đuỗi côn trùng gây hại.

Hoa oải hương là loài thích hợp với nắng và hạn tránh để cây trong tình trạng quá ẩm hoặc quá nóng
- Gieo hạt: Hạt giống trước khi trồng nên được ngâm trong 12 giờ, và sau đó cho gibberellin ngâm hai giờ trước khi gieo. Đất san lấp mặt bằng trước khi trồng, tưới tiêu cho đến khi thấm nước, gieo hạt giống, và sau đó được phủ một lớp đất tốt, độ dày 0,2cm, phủ cỏ hoặc bộ phim nhựa để giữ ẩm của đất. Duy trì nhiệt độ 15 đến 25°C.
- Đất: phù hợp với đất cát hơi có tính kiềm hoặc trung tính. Chú ý đến thoát nước phải tốt, nên làm gò đất cao rãnh trước khi trồng.
- Tưới nước: hoa oải hương không thích rễ thường xuyên giữ nước. Tưới nước vào buổi sáng để tránh ánh nắng mặt trời, tránh làm gẫy dập lá dễ gây hư hỏng, sinh sản của sâu hại và dịch bệnh.
- Ánh sáng: là cây ưa sáng nên cần rất nhiều ánh sáng mặt trời và môi trường độ ẩm thích hợp. Nên có ít nhất 50% ánh sáng của mặt trời che khuất trong mùa hè, tăng cường thông gió để giảm nhiệt độ môi trường xung quanh nhất là nước ta.
- : Nhiệt độ: nhiệt độ tăng trưởng tốt nhất 15 đến 25°C và từ 5 ~ 30℃ có thể phát triển. Giới hạn nhiệt độ: 35℃ cao hơn 38 ~ 40 ℃ trên cùng của thân và lá màu vàng.
Bón phân: Oải hương chịu khắc nghiệt tốt, ít cần dinh dưỡng. Nhưng không phải là không cần bón, cần bón, bón 2 lần trong tháng khi cây đã cứng.

Cây Kế sữa - Milk Thistle


Kế sữa

Silybum Marianum ,SIL00030
Tên khoa học: Silybum marianum.
Tên tiếng Anh: Milk Thistle
Tên tiếng Việt :Kế sữa,ké sữa,
kế thánh, kế đức mẹ, cúc gai

Kế sữa, còn được gọi là kế thánh, kế đức mẹ, cúc gai, là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc.
Cây kế sữa trưởng thành cao từ 1,2m đến 3m; lá lớn có chấm hoặc gân màu trắng; bông màu đỏ tím; trái nhỏ, có vỏ cứng màu nâu bóng với nhiều chấm. Trà làm từ cây kế sữa đã được sử dụng cho việc điều trị các bệnh về gan trong thời cổ đại. Hoa cây kế sữa nở từ tháng 6 đến tháng 8, các hạt màu đen được thu hoạch vào cuối mùa hè để sử dụng cho các mục đích y học.

Cây kế sữa được xem là một loại thảo dược an toàn và có khả năng dung nạp tốt vào cơ thể, giúp bảo vệ gan tránh khỏi các tổn thương do rượu hoặc thuốc gây ra. ( theo wiki )
Cây kế sữa có thể được trồng bằng cách gieo hạt trực tiếp xuống đất ( sâu 3mm ) , khoảng 5 hạt trên mổi m2. Môi trường sinh trưởng của cây kế sữa là ở những vùng khô ráo, nhiều ánh nắng mặt trời. Hạt nẩy mầm sau 2-3 tuần. Thời gian gieo trồng thích hợp là cuối thu và xuân.

Thứ Bảy, 19 tháng 12, 2015

Bầu rắn , SNAKE GOURD



Bầu rắn , SNAKE GOURD

Trichosanthes cucumerina var anguina ,55-60 ngày , TRI00026
Latin
Trichosanthes cucumerina
Tiếng Anh
snake gourd
serpent gourd,chichinda
Tiếng Việt
Bầu Rắn Dài
Giống bầu TRI00026 ( Trichosanthes cucumerina) là cây bầu dây leo nhiệt đới, có quả  xoắn, thuôn dài hẹp.
Các trái non da  mềm có thể lên tới 150 cm chiều dài. Quả non ăn như  bí mùa hè, phổ biến trong các món ăn ở Đông Nam Á và hiện nay được trồng ở một số vườn nhà ở châu Phi.
Trái cây chưa trưởng thành có mùi khó chịu và vị hơi đắng, cả hai đều biến mất trong nấu ăn. Những trái cây trở nên quá đắng để ăn sau khi đạt tới sự trưởng thành, nhưng nó có chứa đựng một bột màu đỏ được sử dụng ở châu Phi như là một thay thế cho cà chua.
Các chồi, tua, và lá cũng được ăn như rau xanh.




Cỏ Methi Fenugreek Trigonella foenum-graecum


Cỏ Methi - Fenugreek

Cỏ Methi

Tên tiếng Anh
Kết quả hình ảnh cho TrigonellaFenugreek
Tên tiếng Việt
Kết quả hình ảnh cho Trigonella
Cây cỏ Hồ lô bá
Cỏ cà ri,
Hạt Methi
cỏ Hy Lạp
Latin
Trigonella foenum-graecum
Mã giống
TRI00020
Fenugreek


Cỏ Methi phổ biến từ xưa vùng Địa Trung hải và châu Âu, Á . Là thảo dược lâu đời dùng chửa bệnh về phổi , ho. Ngày nay các nghiên cứu còn cho thấy cây Fenugreek  có thể chửa bệnh về huyết áp .


Kết quả hình ảnh cho Trigonella






Cách trồng : Ngâm hạt giống trong nước khoảng 12h , sau đó gieo hạt sâu ~6mm. Cây thích ánh sáng và đất thoát nước tốt  . Cây này cần nhiều chất dinh dưỡng . Trồng cây cách nhau khoảng 15 cm.Thời giian trồng thích hợp vào giữa Xuân.

Thứ Năm, 17 tháng 12, 2015

Cà tím sọc “ Toga”


Cà tím sọc “ Toga”

Striped Toga Eggplant

Mã
SOL00012
Latin
Solanum melongena
Họ
Cà
Striped Toga Eggplan


Giống cà tím sọc độc đáo vó hương vị mạnh mẽ



Kết quả hình ảnh cho Striped Toga Eggplant
Kết quả hình ảnh cho Striped Toga Eggplant
Kết quả hình ảnh cho Striped Toga Eggplant

Bạn Nên Xem:

Bài Viết Liên Kết

Translate

Mạng Nội Trợ

Nguồn Tin















Nguồn Tin Cập Nhật

Danh Mục

'Striped Toga' @Actinidia @Alangium @Apiaceae @Arachis @Artemisia @Asteraceae @Bách lí hương @bacha @Bignoniaceae @Cà rốt @Camquy @Caprifoliaceae @Caragana @Carrot @câu kỷ tử @Celosia @Cornaceae @Cucurbita @Eggplant @Ericaceae @Fabaceae @Glycine @Haemodoraceae @hatgiongdau @Lamiaceae @Lathyrus @maca @Malva @Mentha @Papaver @Phaseolus @sam maca peru @Solanaceae @Strelitzia @Thachnam @Vicia &docdao #Actinidiaceae #Amaryllidaceae #Asteraceae #Bacha #CayAnTrai #caybatmoi #Caycanh #caygiavi #caylaunam #caytihon #dayleo #duocpham #Fabaceae #giavi #hatgiong #hatgiongbaubi #hatgiongcachua #hatgiongdau #hatgionghoa #hatgiongrau #hiemla #hoa #HoBacHa #hocuc #Hương liệu #Lamiaceae #Mentha #nhaptuMy #Solanum #thaoduoc #thitruong #thucpham #Thực phẩm #tintuc #trangtri #trathaoduoc #Trị bệnh #tribenh #trongcay +Bí +Daucus +Đậu +Pumpkin +Trifolium Acmella oleracea ACT00087 Actinidia chinensis Aeonium ALA00094 Alangium platanifolium Alexandria Squash ALL00069 Allium Allium Schoenoprasum Ammi Dara Amorphophallus Amorphophallus Bulbifer ANI00089 Anigozanthos flavidus Apple of Sodom Aquaponics ARA00097 Arachis hypogaea ART00095 Artemisia dracunculus Asclepias Asclepias curassavica Asteraceae ăn kiêng Bạc hà Bạc hà á Bạc hà Âu Bạc hà chanh Bảo thạch Ba tư Bầu Bầu bí Bầu Hồ Lô Bầu Khổng Lồ Bầu Rắn Bells of Ireland Bells-of-Ireland bệnh sốt rét bệnh thối trái bệnh tiểu đường Bí Bí Hooligan Bí khổng lồ bí mì Ý Bí ngòi Bí ngòi Alexandria Bí ngón tay bí ngồi Bí Porcelain Doll Bí rợ Bí rợ da ếch Bí Spaghetti Tivoli Bí tam giác biến đổi khí hậu Bình tử thảo Bird-of-paradise bird's nest bishop's lace Bladderworts Bliss Pumpkin Blog Bloomsdale Longstanding blue daisy Bonsai bột maca Cà Cá chạch đồng Cá chẽm cá chép Nhật cá chim vây vàng Cà Chua Cà Chua Xanh cá điêu hồng cá lóc cá Mú cà phê chồn Cà rốt Cà rốt dại cá sấu cà tím Cà tím Suraj Cải Cải bó xôi cải cầu vồng Cải xoong cam Canada CAR00077 CAR00098 Caragana arborescens Caraway Carrot Seed Atlas Carum Carum carvi cẩm quỳ Cần tây Câu kỷ tử Cây ăn Quả cây bắt mồi cây bông tai Cây Carum Cây gia vị cây giống hồng socola Cây gọng vó Cây hồng Cây kế sữa Cây Kiwi Cây lâu năm Cây nắp ấm cây ngô đồng cây ngô thi Cây nhãn cây sưa Cây Thuốc Cây trúc Cây Trường sinh Cây vú sữa Celosia Tornado chamomilla chanh không hạt Chân kanguru đỏ Cherry chi Bông tay Chi Việt quất Chicory Chives Grolau Chôm chôm chống muỗi Chùm ớt chuối chuối hột Chuối rẻ quạt Chữa bệnh chữa ho Cichorium intybus Cỏ Cỏ ba lá đỏ cỏ cà ri Cỏ xạ hương Common Thyme Corn Poppy Cow's Udder Crassulaceae Củ nén Cua Đinh Cúc Cúc áo hoa vàng Cúc Bạc Hà CUC00115 CUC00121 CUC00122 CUC00127 Cucamelon Cucumber Cucumis sativus Cucurbita Cucurbita maxima Cucurbita moschata CUC00130 Cucurbita pepo Cucurbita pepo CUC00124 DAU00074 Daucus Daucus carota dầu maca Dây Leo dinh dưỡng Dưa chuột Dưa chuột Boothbys Dưa hấu nhỏ Mexico dưa lưới dừa sáp dược phẩm Dương cam Cúc Dương đào Đào ruột xanh Đặc Biệt đậu Đậu Âm Dương Calypso Đậu biếc Đậu biếc Lavender Đậu Hoà Lan Đậu Lam Siberian Đậu nành Đậu nành envy Đậu nành Tankuro Đậu ngự Đậu ngự Jackson Wonder Đậu phộng Đen Đậu que tím Đậu tằm Đồng Tháp Động vật Eggplant El Nino Featured Fenugreek Feverfew Garden thyme German Chamomile giá hồng socola Gia vị Giảm cân Gieo trồng Giống cây trồng giống dự trữ Giống Hiếm GLY00099 GLY00100 Glycine max Goji Goji Berry GOURD Gourd Baby Bottle Gourd Yugoslavian Fingers Hạ khô thảo Hành tăm Hành trắng Hạt Chia Hạt Giống Hạt giống Bầu Bí Hạt giống Hoa Hạt Giống Hoa Hạt Giống Rau Hạt Giống Rau Quả Hạt Giống Thảo Mộc Hạt giống Tí Hon hạt maca Hạt Methi HealthWorks HERB Highbush Blueberry Himalayan Honeysuckle họ Bạc hà Họ Bạc hà Họ Bầu bí Họ Cà Họ Cúc họ La bố ma Họ Ráy Họ Thạch nam Hoa hoa chim thiên đường Hoa Chuông Hoa Cúc Hoa cúc Đức Hoa mào gà Hoa môi Hoa Oải Hương Hoa Thiên điểu Hoa tình yêu Nigella Hooligan Pumpkin hồng đen hồng socola hồng socola Nhật Bản húng quế Húng quế́ Huyết bì thảo hương liệu Hương Thảo JAC00093 Jacaranda mimosifolia Japanese Kênh 1 Kênh 2 Khuyến nông Kim Ngân Kiwi lạc Lagenaria Lagenaria siceraria làm cảnh làm đẹp Làm vườn LAT00116 LAT00118 Lathyrus odoratus LAV00078 LAV00079 Lavandula Lavandula angustifolia Lavandula augustifolia LAVENDER Lavender Munstead Lavender English Lemon Basil LEY00090 Leycesteria formosa Loa kèn đỏ LYC00084 Lycium Lycium chinense mã đề Malva sylvestris Mammoth Red Clover MAT00056 Matricaria chamomilla Melothria scabra MEN00081 Mentha × piperita meridian fennel Mexican Mint Milk Thistle Mini Plant Mint MOL00055 Moluccella Molucella laevis Món Ngon Monarda Monarda citriodora mướp mỹ phẩm nấm nấm mộc nhĩ Nén New 2015 Ngải Ngải thơm Nghệ tây Nhãn Nhãn lồng Hưng Yên Nhãn tiêu da bò Nhãn xuồng nhập khẩu từ Mỹ Nhập khẩu từ USA Nhập từ Canada Nhật Bản Nhiệt đới nipple fruit nongthonviet nongthonviet.com northern pitcher Nông dân Nông dân làm giàu Nông nghiệp nông nghiệp Việt Nam Nông thôn Việt nuôi cá Nuôi chim nuôi Dòi nuôi tôm Càng Xanh Nuôi trồng Nuôi vịt Open-Pollinated PAP00117 Papaver rhoeas Pea Peppermint Peppermint swiss chard Persian cumin PHA00102 PHA00104 Phaseolus lunatus Phaseolus vulgaris Phượng tím PHY00052 Physalis Physalis ixocarpa Pineapple Tomatillo Pisum Pisum sativum Prizewinner PRU00060 Prunella Prunella vulgaris Pumpkin Pumpkin Prizewinner purple pitcher quất Queen Anne's lace Queen's Bird-of Paradise Queen's Bird-of-Paradise Quỷ xuy tiêu Rau ăn lá Rau Bina rau chân vịt rau củ quả rau Dền rau diếp xoăn rau gia vị Rau húng Rau Quả rắn Lục Red Red Kangaroo Paw Romano Purpiat Bean ROS00051 Rosemary Rosmarinus officinalis Saffron Salvia Salvia hispanica Sarracenia Sarracenia Purpurea sâm Hàn Quốc sầu riêng Silybum Silybum marianum SNAKE GOURD SOL00125 Solanaceae Solanum Solanum Mammosum Solanum melongena Sơn thù du Spaghetti Squash Spinacia Spinacia oleracea STA00065 Stachys Stachys coccinea STR00092 Strelitzia reginae Striped Toga Eggplan Suraj Eggplant sức khỏe Sweet Pea TAG00050 Tagetes Lucida tài chính Tảo Spirulina Tegu thanh hao hoa vàng Thảo dược Thảo Dược Thảo luận Thảo Mộc thầu dầu Thì là Ba tư Thiên điểu Thiên nhiên Thôi chanh lá tiêu huyền thuốc lợi tiểu thủy canh Thủy tô Thủy tô tía THY00082 Thymus vulgaris titty fruit Tivoli Tomatillo Toothache Plant Trà Vinh trang trại trang trí Trang trí Treated Seeds Trị Bệnh Triamble Trichosanthes Trichosanthes cucumerina Trifolium pratense Trigonella Trôm trồng lúa trồng rau trồng rau sạch tử đằng Tử đằng Nhật bản Utricularia Alpina VAC00086 Vaccinium corymbosum VIC00106 Vicia faba viêm khí quản Việt quất Việt quất xanh Vịt Uyên ương Voodoo Lily Vú sữa Hoàng Kim Vui wild carrot Windowsill Chives Windsor Fava Bean WIS00085 Wisteria Wisteria floribunda wormwood y học cổ truyền Ý kiến